0305770035-002 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Sài Gòn Co.op Nam Sài Gòn – Cửa Hàng Thực Phẩm Hiệp Phước
Chi Nhánh Công Ty TNHH Sài Gòn Co.op Nam Sài Gòn – Cửa Hàng Thực Phẩm Hiệp Phước là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0305770035-002. Trụ sở đăng ký tại Lô A-Dv3, Đường Số 6, Kcn Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Duy Hiển. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/11/2011 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 279 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Lô Hội - đã hoạt động được 25 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Sài Gòn Co.op Nam Sài Gòn – Cửa Hàng Thực Phẩm Hiệp Phước ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Sài Gòn Co.op Nam Sài Gòn - Cửa Hàng Thực Phẩm Hiệp Phước | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0305770035-002 |
| Địa chỉ | Lô A-Dv3, Đường Số 6, Kcn Hiệp Phước, Xã Long Thới, Huyện Nhà Bè, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Lô A-Dv3, Đường Số 6, Kcn Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Duy Hiển
Ngoài ra Nguyễn Duy Hiển còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 08/11/2011 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
-Chi tiết: Bán lẻ hàng thực phẩm công nghệ, thực phẩm chức năng, thịt, các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, cà phê bột, cà phê hòa tan, chè, trà các loại (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UB và Quyết định 79/2009/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân thành phố về quy hoạch nông sản thực phẩm tại TPHCM) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác -Chi tiết: Dịch vụ rửa xe |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá -Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác -Chi tiết: Mua bán thiết bị văn phòng, máy photocopy, máy chiếu |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp -Chi tiết: Bán lẻ đồ uống, rượu, bia, thuốc lá điếu sản xuất trong nước, thuốc lào (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UB và Quyết định 79/2009/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân thành phố về quy hoạch nông sản thực phẩm tại TPHCM) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh -Chi tiết: Mua bán lương thực (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UB và Quyết định 79/2009/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân thành phố về quy hoạch nông sản thực phẩm tại TPHCM) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh -Chi tiết: Bán lẻ hàng thực phẩm công nghệ, thực phẩm chức năng, thịt, các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, cà phê bột, cà phê hòa tan, chè, trà các loại (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UB và Quyết định 79/2009/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân thành phố về quy hoạch nông sản thực phẩm tại TPHCM) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh -Chi tiết: Bán lẻ máy vi tính các loại, thiết bị, phụ tùng, máy vi tính, máy quét cầm tay, máy scanner, thiết bị viễn thông, thiết bị ngoại vi, phần mềm tin học |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh -Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh -Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đồ dùng nội thất, đèn và bộ đèn điện, sản phẩm bằng gốm, sứ, thủy tinh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh -Chi tiết: Bán lẻ sách, báo, tạp chí (có nội dung được phép lưu hành) |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh -Chi tiết: Bán lẻ đĩa CD trắng, băng đĩa âm thanh, hình ảnh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh -Chi tiết: Bán lẻ đồ chơi (không kinh doanh đồ chơi có hại tới giáo dục nhân cách và sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh -Chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, cặp, túi, ví hàng da và giả da |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh -Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh -Chi tiết: Bán lẻ vàng, bạc, đá quý, đồ trang sức, hoa tươi, cây cảnh; hàng thủ công mỹ nghệ, hàng đan lát; đồng hồ, mắt kính; máy ảnh, phim ảnh, vật liệu ngành ảnh, tranh, ảnh, các tác phẩm nghệ thuật (trừ đồ cổ); dầu khuynh diệp, dầu gió (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UB và Quyết định 79/2009/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân thành phố về quy hoạch nông sản thực phẩm tại TPHCM) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động -Chi tiết: Kinh doanh quán ăn uống bình dân |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 7310 | Quảng cáo -Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo thương mại |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận -Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác -Chi tiết: Cho thuê áo cưới |
| 7912 | Điều hành tua du lịch -Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, quốc tế |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại -Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội chợ thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu -Chi tiết: Dịch vụ thu tiền đỗ xe |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu -Chi tiết: Dịch vụ cắt tóc, gội đầu (trừ cắt tóc nam có sử dụng thợ nữ) |