0309467569 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Khách Sạn Bon Di
Công Ty TNHH Dịch Vụ Khách Sạn Bon Di (tên quốc tế: BON DI HOTEL SERVICE COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0309467569. Trụ sở đăng ký tại 113 Mỹ Kim 2, Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Ngọc Hiển. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận 7 - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 26/10/2009 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 891 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Nhà Hàng Yeebo - đã hoạt động được 27 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Dịch Vụ Khách Sạn Bon Di ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Khách Sạn Bon Di | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BON DI HOTEL SERVICE COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0309467569 |
| Địa chỉ | 113 Mỹ Kim 2, Phường Tân Phong, Quận 7, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 113 Mỹ Kim 2, Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Ngọc Hiển |
| Điện thoại | 0854 124 949 |
| Ngày hoạt động | 26/10/2009 |
| Quản lý bởi | Quận 7 - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới (Trừ môi giới bất động sản). Đại lý. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp. - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan tại trụ sở) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ lương thực (Thực hiện đúng theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND, ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP.HCM). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn (phải đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính kế toán). |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Đại lý du lịch. |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Môi giới (trừ môi giới bất động sản). |