0309483063 - Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Nhà Hàng Khách Sạn Phú Hải
Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Nhà Hàng Khách Sạn Phú Hải (tên quốc tế: PHU HAI HOTEL RESTAURANT SERVICE TRADING CONSTRUCTION COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0309483063. Trụ sở đăng ký tại 19T -21T Vương Văn Huống Khu Phố 4, Xã An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phổ Phú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ lưu trú ngắn ngày cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Bình Tân. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 09/11/2009 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.307 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ lưu trú ngắn ngày tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Liên Doanh Khách Sạn Sài Gòn Inn - đã hoạt động được 37 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Nhà Hàng Khách Sạn Phú Hải qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Nhà Hàng Khách Sạn Phú Hải | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHU HAI HOTEL RESTAURANT SERVICE TRADING CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0309483063 |
| Địa chỉ | 19T -21T Vương Văn Huống Khu Phố 4, Phường An Lạc A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 19T -21T Vương Văn Huống Khu Phố 4, Xã An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phổ Phú |
| Điện thoại | 0286 670 002 |
| Ngày hoạt động | 09/11/2009 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Bình Tân |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh khách sạn (được công nhận xếp hạng từ 01 sao trở lên) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không bán buôn nông sản tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết: Bán buôn sản phẩm thuốc lá điếu sản xuất trong nước (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ mua bán vàng miếng). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ uống |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ sản phẩm thuốc lá điếu sản xuất trong nước (không hoạt động tại trụ sở và thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn (được công nhận xếp hạng từ 01 sao trở lên) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Cà phê, nước sinh tố, nước mía, nước quả (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn đấu thầu (trừ tư vấn tài chính, kế toán, tư vấn pháp luật). Lập dự án đầu tư; quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Thẩm tra thiết kế. Thẩm tra dự toán; lập dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |