0309519249 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Mẫu Nhà
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Mẫu Nhà (tên quốc tế: MAU NHA SERVICE TRADING CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MAU NHA CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0309519249. Trụ sở đăng ký tại I4 Châu Thới, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Đình Luật. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận 10. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/03/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 908 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Mẫu Nhà trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Mẫu Nhà | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MAU NHA SERVICE TRADING CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MAU NHA CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0309519249 |
| Địa chỉ | I4 Châu Thới, Phường 15, Quận 10, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam I4 Châu Thới, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đặng Đình Luật
Ngoài ra Đặng Đình Luật còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0286 265 062 |
| Ngày hoạt động | 10/03/2010 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận 10 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế nội, ngoại thất công trình. Thiết kế điện công trình dân dụng. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình. Thẩm tra thiết kế nội, ngoại thất công trình. Thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước. Thiết kế, thẩm tra, thẩm định biện pháp thi công công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (trừ in tráng bao bì kim loại; in trên các sản phầm vải, sợi, dệt, may, đan tại trụ sở). |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng chi tiết: hoạt động trang trí nội thất. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: đại lý. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn sơn, vécni. |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (có nội dung được phép lưu hành). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế nội, ngoại thất công trình. Thiết kế điện công trình dân dụng. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình. Thẩm tra thiết kế nội, ngoại thất công trình. Thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước. Thiết kế, thẩm tra, thẩm định biện pháp thi công công trình. |