0309869035 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Kiến Trúc Toàn Vinh
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Kiến Trúc Toàn Vinh (tên quốc tế: TOAN VINH ARCHITECTURE CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TOAN VINH ARCHITECTURE) là doanh nghiệp có mã số thuế 0309869035. Trụ sở đăng ký tại 1056/29 Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 1, Phường Tam Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Toàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/03/2010 và hiện ở tình trạng: Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.026 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Kiến Trúc Toàn Vinh trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Kiến Trúc Toàn Vinh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TOAN VINH ARCHITECTURE CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TOAN VINH ARCHITECTURE |
| Mã số thuế | 0309869035 |
| Địa chỉ |
1056/29 Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 1, Phường Tam Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Toàn |
| Điện thoại | 0937 069 296 |
| Ngày hoạt động | 20/03/2010 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Thu gom, xử lý nước thải ( Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: xử lý ô nhiễm môi trường và bảo vệ môi trường ( Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, đê điều, hạ tầng kỹ thuật. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện ( Trừ gia công cơ khí tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: lắp đặt công trình kỹ thuật và xử lý môi trường (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản và môi giới bảo hiểm) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Quản lý dự án xây dựng công trình; - Lập dự án xây dựng công trình; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng – công nghiệp; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị chuyên ngành xử lý chất thải công trình; - Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước và xử lý chất thải; - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước và xử lý chất thải; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế nội- ngoại thất công trình; - Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; - Thẩm tra thiết kế nội – ngoại thất công trình; - Thiết kế điện công trình có điện áp <= 35Kv; - Thẩm tra thiết kế điện công trình có điện áp <=35KV; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế công trình Hạ tầng kỹ thuật đô thị; - Thẩm tra thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; - Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; - Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; - Khảo sát địa chất công trình xây dựng; - Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình thủy điện- công nghiệp; - Khảo sát địa hình công trình xây dựng. - Tư vấn xây dựng; - Thiết kế và thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi và đê điều; - Tư vấn giám sát thi công và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi và đê điều - Tư vấn khảo sát. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |