0309935626 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kiểm Định Dầu Khí Việt Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kiểm Định Dầu Khí Việt Nam (tên quốc tế: PETROVIETNAM TRADING SERVICE REGISTRATION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PV TSR CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0309935626. Trụ sở đăng ký tại Phòng 1505, Tầng 15, Tòa Nhà Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lưu Thị Lan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kiểm tra và phân tích kỹ thuật cùng với 50 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 1. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/04/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 112 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kiểm tra và phân tích kỹ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Giám Định Thái Bình Dương - đã hoạt động được 28 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kiểm Định Dầu Khí Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kiểm Định Dầu Khí Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PETROVIETNAM TRADING SERVICE REGISTRATION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PV TSR CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0309935626 |
| Địa chỉ | Phòng 1505, Tầng 15, Tòa Nhà Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Phòng 1505, Tầng 15, Tòa Nhà Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lưu Thị Lan
Ngoài ra Lưu Thị Lan còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0837 404 558 |
| Ngày hoạt động | 12/04/2010 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 1 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm định đồng hồ xăng dầu. Kiểm định áp kế, kiểm định đồng hồ đo khí LPG (khí hóa lỏng). Kiểm định thiết bị đo lường cơ điện. Kiểm định cân phân tích kỹ thuật. . Đánh giá chứng nhận sự phù hợp của sản phẩm. Thử nghiệm, kiểm định, giám định, chứng nhận, chỉ định hiệu chỉnh: vật tư thiết bị điện, thiết bị môi trường, thiết bị và dụng cụ đo lường, thiết bị và dụng cụ an toàn. Thử nghiệm, kiểm định, tính toán số bảo vệ và cài đặt rơ-le. Thử nghiệm, kiểm định thiết bị và hệ thống tín hiệu (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở); Dịch vụ đánh giá sự phù hợp về kỹ thuật; dịch vụ kiểm định, hiệu chua73n, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ; dịch vụ quan trắc môi trường. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0610 | Khai thác dầu thô (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất thiết bị kiểm soát và điều khiển tự động ngành khai thác dầu khí (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (trừ mô tô, ô tô, xe máy và xe có động cơ khác và không hoạt động tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: - như: Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống…; Đập và đê. - Hoạt động nạo vét đường thủy. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Những hoạt động chuẩn bị mặt bằng xây dựng, cụ thể: - Làm sạch mặt bằng xây dựng; - Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá, ...; - Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục tương tự; - để khai thác mỏ như: chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí. - Các công tác chuẩn bị mặt bằng khác. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy, hệ thống chồng sét (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình điện. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá tài sản) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị ngành xử lý môi trường. Bán buôn máy móc thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và các thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành dầu khí. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ dầu nhớt cặn) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn đồ bảo hộ lao động. Bán buôn thiết bị phòng cháy, chữa cháy. Bán buôn thiết bị kiểm soát và điều khiển tự động ngành khai thác dầu khí |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị y tế. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu chi tiết: hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng: lắp đặt thiết bị, công nghệ nhiệt. Thiết kế lắp đặt thiết bị, hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Giám sát thi công xây dựng công trình điện: Lắp TB CT. Thiết kế điện công trình dân dụng, công nghiệp. Kiểm định chất lượng xây dựng công trình. Khảo sát địa chất công trình. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ cơ khí các công trình. Giám sát thi công xây dựng: Giao thông cầu, đường bộ. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình, khảo sát trắc địa công trình. Khảo sát địa hình và thiết kế các công trình cầu đường bộ. Thiết kế kết cấu các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Thiết kế kết cấu các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình, tư vấn đấu thầu, kiểm tra đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình, thí nghiệm vật liệu xây dựng, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình, thẩm tra dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, thẩm tra dự toán công trình, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm định đồng hồ xăng dầu. Kiểm định áp kế, kiểm định đồng hồ đo khí LPG (khí hóa lỏng). Kiểm định thiết bị đo lường cơ điện. Kiểm định cân phân tích kỹ thuật. . Đánh giá chứng nhận sự phù hợp của sản phẩm. Thử nghiệm, kiểm định, giám định, chứng nhận, chỉ định hiệu chỉnh: vật tư thiết bị điện, thiết bị môi trường, thiết bị và dụng cụ đo lường, thiết bị và dụng cụ an toàn. Thử nghiệm, kiểm định, tính toán số bảo vệ và cài đặt rơ-le. Thử nghiệm, kiểm định thiết bị và hệ thống tín hiệu (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở); Dịch vụ đánh giá sự phù hợp về kỹ thuật; dịch vụ kiểm định, hiệu chua73n, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ; dịch vụ quan trắc môi trường. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế công trình cảng, đường thủy. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hiệu chỉnh các thiết bị điện, nhiệt độ, áp suất, độ dài. Tư vấn về môi trường. Tư vấn, đánh giá rủi ro cho các dự án, công trình và các hoạt động liên quan. Thiết lập chương trình quản lý an toàn. Lập kế hoạch ứng cứu sự cố khẩn cấp. Xây dựng hệ thống an toàn - sức khỏe - môi trường. Tư vấn xây dựng bảo vệ môi trường. Hoạt động đo đạc bản đồ. Tư vấn lập các báo cáo đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường. Tư vấn và thực hiện hoạt động quan trắc môi trường, hậu kiểm môi trường. Đo đạc khảo sát môi trường lao động. Thí nghiệm, hiệu chỉnh đưa vào vận hành và định kỳ các trang thiết bị điện và tự động hóa cho nhà máy điện, dây chuyền công nghệ, đường dây và trạm biến áp đến cấp điện áp 500KV; Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị đo lường điện và không điện; Thì nghiệm vật liệu cách điện, thiết bị an toàn điện. Dịch vụ kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn (trừ dịch vụ bảo vệ) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (trừ tổ chức sự kiện, lễ hội và các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất... làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim, ảnh...) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: lập kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu. Lập kế hoạch ứng cứu khẩn cấp. Lập kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất. |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Dạy nghề (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu chi tiết: huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) |