0310187125-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Đại Phúc Hưng
Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Đại Phúc Hưng là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0310187125-001. Trụ sở đăng ký tại 668/40 Quốc Lộ 13, Khu Phố 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Văn Học. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống xây dựng khác cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 24/03/2011 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 167 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống xây dựng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Minh Bảo - đã hoạt động được 28 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Đại Phúc Hưng, mời bạn cùng theo dõi.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Đại Phúc Hưng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0310187125-001 |
| Địa chỉ | 668/40 Quốc Lộ 13, Khu Phố 4, Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 668/40 Quốc Lộ 13, Khu Phố 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Văn Học |
| Ngày hoạt động | 24/03/2011 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |