0310444213 - Công Ty TNHH Angel Golden Land
Công Ty TNHH Angel Golden Land (tên quốc tế: ANGEL GOLDEN LAND COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ANGEL GOLDEN LAND CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0310444213. Trụ sở đăng ký tại 22B Phùng Khắc Khoan, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tuấn Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận 1. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/11/2010 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 14 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Việt Vương - đã hoạt động được 31 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Angel Golden Land qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Angel Golden Land | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ANGEL GOLDEN LAND COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ANGEL GOLDEN LAND CO., LTD |
| Mã số thuế | 0310444213 |
| Địa chỉ | 22B Phùng Khắc Khoan, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 22B Phùng Khắc Khoan, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tuấn Anh |
| Điện thoại | 0903 330 020 |
| Ngày hoạt động | 10/11/2010 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận 1 |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
(Trừ thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế thải; trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan và không gia công hàng qua sử dụng tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) (Trừ thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế thải; trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan và không gia công hàng qua sử dụng tại trụ sở) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan và không gia công hàng qua sử dụng tại trụ sở) |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: thi công, xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư , khu đô thị; Sửa chữa nhà, công trình dân dụng và công nghiệp (CPC: 512) |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ (CPC: 513) |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích (CPC: 513) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng (CPC: 511) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (CPC: 5164) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí , làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến biến thủy hải sản) (CPC: 516) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (CPC: 517) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Dịch vụ đào móng (bao gồm cả dịch vụ đóng cọc. Dịch vụ khoan giếng nước. Dịch vụ lợp mái và chống thấm nước. Dịch vụ liên quan đến bê tông (CPC: 515) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (CPC: 622) |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) (CPC: 632) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (CPC: 622) |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (CPC: 622) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Dịch vụ đại lý hoa hồng (CPC: 621) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ lúa gạo và không hoạt động tại trụ sở) (CPC: 622) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: chức năng: thực phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất; thực phẩm chức năng dạng viên dùng để phòng chống bệnh; thực phẩm chức năng giảm cân, giảm béo, giảm năng lượng; thực phẩm dạng nước giải khát, tăng lực, giàu chất xơ tiêu hóa, chất tăng cường chức năng đường ruột; thực phẩm dành cho người muốn thụ thai, phụ nữ có thai, người già cao tuổi, người bệnh đái tháo đường, thức ăn thiên nhiên; thực phẩm chức năng chăm sóc da (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBNDngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) (CPC: 622) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (không hoạt động tại trụ sở). (CPC: 622) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (CPC: 622) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn sim card, thẻ cào điện thoại (CPC: 622) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất (CPC: 622) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ lương thực, thực phẩm (trừ lúa gạo, đường mía, đường củ cải) (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBNDngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) (CPC 632) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng: thực phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất; thực phẩm chức năng dạng viên dùng để phòng chống bệnh; thực phẩm chức năng giảm cân, giảm béo, giảm năng lượng; thực phẩm dạng nước giải khát, tăng lực, giàu chất xơ tiêu hóa, chất tăng cường chức năng đường ruột; thực phẩm dành cho người muốn thụ thai, phụ nữ có thai, người già cao tuổi, người bệnh đái tháo đường, thức ăn thiên nhiên; thực phẩm chức năng chăm sóc da (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBNDngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) (CPC: 632) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (không hoạt động tại trụ sở). (CPC: 632) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ sim card, thẻ cào điện thoại (CPC: 632) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm (CPC: 632) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không hoạt động tại trụ sở). (CPC: 642, 643) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (không hoạt động tại trụ sở). (CPC: 642, 643) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ và không hoạt động tại trụ sở). (CPC: 642, 643) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ và không hoạt động tại trụ sở). (CPC: 642, 643) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Dịch vụ thực hiện phần mềm (CPC: 842) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất chi tiết: môi giới bất động sản; tư vấn, quản lý bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). (CPC: 865) (Doanh nghiệp không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp; tư vấn xây dựng công trình; lập dự án đầu tư xây dựng công trình; thiết kế nội, ngoại thất công trình; thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế cấp - thoát nước công trình xây dựng (CPC: 8671, 8672) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường (CPC 864, trừ 86402) (Doanh nghiệp không được thực hiện dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng quy định tại CPC 86402). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Dịch vụ trang trí gắn kết bên trong (CPC: 5177) |