0310972735 - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Me.tal Việt Nam
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Me.tal Việt Nam (tên quốc tế: ME.TAL VIET NAM IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0310972735. Trụ sở đăng ký tại 50/4F Quốc Lộ 22, Ấp Đông Lân, Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Thiện. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Quận 12 - huyện Hóc Môn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/07/2011 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.859 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 34 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Me.tal Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Me.tal Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ME.TAL VIET NAM IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0310972735 |
| Địa chỉ | 50/4F Quốc Lộ 22, Ấp Đông Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 50/4F Quốc Lộ 22, Ấp Đông Lân, Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Văn Thiện |
| Ngày hoạt động | 07/07/2011 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Quận 12 - huyện Hóc Môn |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn hóa chất khác (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp). Bán buôn cao su, các sản phẩm nhựa. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản. (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn hóa chất khác (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp). Bán buôn cao su, các sản phẩm nhựa. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: tư vấn về môi trường (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |