0311178268-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Sinh Thái Hoàng Nông
Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Sinh Thái Hoàng Nông là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0311178268-001. Trụ sở đăng ký tại 134 Trương Vĩnh Ký, Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Tấn Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất hoá chất cơ bản cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Bình Tân. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 28/03/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 37 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất hoá chất cơ bản tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Khí Đa Lợi - đã hoạt động được 30 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Sinh Thái Hoàng Nông ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Sinh Thái Hoàng Nông | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0311178268-001 |
| Địa chỉ | 134 Trương Vĩnh Ký, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 134 Trương Vĩnh Ký, Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Tấn Quang |
| Ngày hoạt động | 28/03/2014 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Bình Tân |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất hoá chất cơ bản
(không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh chi tiết: Trồng rau các loại. |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt chi tiết: Thu hoạch rau các loại. |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: bán buôn thủy sản, hải sản (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn phân bón. Bán buôn hóa chất công nghiệp (trừ hóa chất độc hại) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |