0311181020 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Và Dịch Vụ Môi Trường Eco
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Và Dịch Vụ Môi Trường Eco (tên quốc tế: ECO ENVIRONMENTAL TECHNOLOGY AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ECO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0311181020. Trụ sở đăng ký tại 18A Cộng Hòa, Phường Bảy Hiền, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Ứng Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/09/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 89 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Hiệp Hưng - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Và Dịch Vụ Môi Trường Eco ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Và Dịch Vụ Môi Trường Eco | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ECO ENVIRONMENTAL TECHNOLOGY AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ECO |
| Mã số thuế | 0311181020 |
| Địa chỉ |
18A Cộng Hòa, Phường Bảy Hiền, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Ứng Long |
| Điện thoại | 0838 425 760 |
| Ngày hoạt động | 23/09/2011 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xây lắp công trình xử lý cấp nước, nước thải, khí thải và chất thải rắn. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Gia công, lắp ráp, chế tạo thiết bị xử lý môi trường từ vật liệu kim loại (không chế tạo tại trụ sở và không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Gia công, lắp ráp, chế tạo thiết bị xử lý môi trường từ vật liệu khác kim loại (không chế tạo tại trụ sở và không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất nhiên liệu tái tạo (tái sinh) từ phụ phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp; sản xuất chế phẩm, vật liệu xử lý môi trường (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Xử lý và kiểm soát ô nhiễm khí thải, chất thải rắn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây lắp công trình xử lý cấp nước, nước thải, khí thải và chất thải rắn. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị xử lý môi trường |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn chế phẩm, vật liệu xử lý môi trường |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình cấp, thoát nước. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn và chuyển giao công nghệ, thẩm định công nghệ, thẩm định thiết bị, đường ống công nghệ trong xử lý môi trường. Đánh giá tác động môi trường. |