0312332113 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Green Leaf Việt Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Green Leaf Việt Nam (tên quốc tế: GREEN LEAF VIET NAM TRADING SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GREEN LEAF VIET NAM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0312332113. Trụ sở đăng ký tại 108 Trần Đình Xu, Phường Cầu Ông Lãnh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Quốc Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cho thuê xe có động cơ cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tân Định - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/06/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 158 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cho thuê xe có động cơ tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xuyên Việt - đã hoạt động được 31 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Green Leaf Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Green Leaf Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GREEN LEAF VIET NAM TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GREEN LEAF VIET NAM CO., LTD |
| Mã số thuế | 0312332113 |
| Địa chỉ |
108 Trần Đình Xu, Phường Cầu Ông Lãnh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Quốc Tuấn
Ngoài ra Trần Quốc Tuấn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0283 336 795 |
| Ngày hoạt động | 19/06/2013 |
| Quản lý bởi | Tân Định - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Cho thuê xe có động cơ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng tàu thuyền, du thuyền, ca nô, mô tô nước (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) chi tiết: bán lẻ ô tô con các loại( loại 9 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác chi tiết: bán buôn phụ tùng ô tô |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn tàu thuyền, du thuyền, ca nô, mô tô nước. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không hoạt động tại trụ sở) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm chi tiết: gia công phần mềm, Sản xuất phần mềm. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Hoạt động dịch thuật |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê tàu thuyền, du thuyền, ca nô, mô tô nước và kết cấu nổi không kèm người điều khiển |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động của đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Trừ hoạt động trung tâm dịch vụ việc làm theo Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19/03/2021 quy định về thành lập và hoạt động của trung tâm dịch vụ việc làm) |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước |
| 7912 | Điều hành tua du lịch chi tiết: Kinh doanh dịch vụ du lịch lữ hành nội địa |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại chi tiết: tổ chức hội thảo, hội nghị, hội chợ triển lãm, sự kiện (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ giữ xe |