0312519249 - Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Thái Tường
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Thái Tường (tên quốc tế: THAI TUONG SERVICE TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THAI TUONG SERVICE TRADING PRODUCTION CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0312519249. Trụ sở đăng ký tại 63 Đường Số 28, Phường An Lạc, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Thái Ngọc Tâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Lạc - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/10/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 519 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Triumph International Việt Nam - đã hoạt động được 34 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Thái Tường, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Thái Tường | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THAI TUONG SERVICE TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THAI TUONG SERVICE TRADING PRODUCTION CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0312519249 |
| Địa chỉ |
63 Đường Số 28, Phường An Lạc, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Thái Ngọc Tâm
Ngoài ra Thái Ngọc Tâm còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 24/10/2013 |
| Quản lý bởi | An Lạc - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Sản xuất khẩu trang (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt Chi tiết: Tẩy hoặc nhuộm vải dệt, sợi, sản phẩm dệt bao gồm cả quần áo; Hồ vải, nhuộm, hấp, làm co, chống co, ngâm kiềm vải, sản phẩm dệt bao gồm cả quần áo; Tẩy quần áo bò; Xếp nếp và các công việc tương tự trên sản phẩm dệt; Làm chống thấm nước, tạo lớp phủ, cao su hoá hoặc ngâm vải; In lụa trang phục và sản phẩm dệt, in bông trên vải (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở). |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở). |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt , may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất khẩu trang (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở). |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở). |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (trừ sản xuất bột giấy, tái chế phế thải) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su (trừ luyện cán cao su, tái chế phế thải, thuộc da, sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga r141b tại trụ sở) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn sơn, véc ni; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); Bán buôn hoá chất công nghiệp: anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG), keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở). Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn tơ, sơ, sợi dệt. Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. |