0312808875 - Công Ty TNHH Tôn Inox Tấn Thành
Công Ty TNHH Tôn Inox Tấn Thành (tên quốc tế: TAN THANH TON INOX COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CTY TNHH TÔN INOX TẤN THÀNH) là doanh nghiệp có mã số thuế 0312808875. Trụ sở đăng ký tại 496A/19 Ấp 1, Xã Tân Vĩnh Lộc, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Hồng Thái. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn kim loại và quặng kim loại cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tân Nhựt - Thuế cơ sở 18 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/06/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 444 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn kim loại và quặng kim loại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Chế Biến Thức Ăn Gia Súc Phú Lợi - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tôn Inox Tấn Thành trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tôn Inox Tấn Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN THANH TON INOX COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CTY TNHH TÔN INOX TẤN THÀNH |
| Mã số thuế | 0312808875 |
| Địa chỉ |
496A/19 Ấp 1, Xã Tân Vĩnh Lộc, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Hồng Thái |
| Điện thoại | 0868 128 138 |
| Ngày hoạt động | 05/06/2014 |
| Quản lý bởi | Tân Nhựt - Thuế cơ sở 18 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn thép lá mạ kẽm, mạ màu, mạ hợp kim; nhôm; kẽm; xà gồ; ống hộp; sắt; thép (trừ mua bán vàng miếng) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất keo tổng hợp, mút xốp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4633 | Bán buôn đồ uống chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn, bán buôn đồ uống không có cồn. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn thép lá mạ kẽm, mạ màu, mạ hợp kim; nhôm; kẽm; xà gồ; ống hộp; sắt; thép (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn kính xây dựng. Bán buôn sơn, vécni. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn đồ ngũ kim. Bán buôn nhựa, đai vít, vật liệu cách âm - cách nhiệt, chống nóng, chống cháy, mút xốp. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn cao su. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ- UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê xe cơ giới. |