0313073253 - Công Ty TNHH Cesco Việt Nam
Công Ty TNHH Cesco Việt Nam (tên quốc tế: CESCO VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CESCO VIETNAM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0313073253. Trụ sở đăng ký tại Số 1 Đường 18A, Phường An Khánh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lim Jonghoon. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/12/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 61 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Hb-Kmix - đã hoạt động được 26 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cesco Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Cesco Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CESCO VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CESCO VIETNAM CO., LTD |
| Mã số thuế | 0313073253 |
| Địa chỉ |
Số 1 Đường 18A, Phường An Khánh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lim Jonghoon |
| Ngày hoạt động | 24/12/2014 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ kiểm soát/ quản lý các loài gây hại tích hợp, bao gồm các dịch vụ thanh trùng không khí, dịch vụ diệt côn trùng và chống mối mọt |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 632) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 632) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 632) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 632) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 632) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật về kiểm soát/ quản lý các loài gây hại |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ kiểm soát/ quản lý các loài gây hại tích hợp, bao gồm các dịch vụ thanh trùng không khí, dịch vụ diệt côn trùng và chống mối mọt |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ kiểm soát/ quản lý các loài gây hại tích hợp, bao gồm các dịch vụ thanh trùng không khí, dịch vụ diệt côn trùng và chống mối mọt |