0313535885 - Công Ty TNHH Cáp Điện Cadicom
Công Ty TNHH Cáp Điện Cadicom (tên quốc tế: CADICOM ELECTRIC CABLE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CADICOM ELECTRIC CABLE CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0313535885. Trụ sở đăng ký tại 237 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đàm Mai Khánh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 3. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/11/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 18 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Sam Holdings - đã hoạt động được 28 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cáp Điện Cadicom ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Cáp Điện Cadicom | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CADICOM ELECTRIC CABLE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CADICOM ELECTRIC CABLE CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0313535885 |
| Địa chỉ | 237 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 237 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đàm Mai Khánh
Ngoài ra Đàm Mai Khánh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0936 110 808 |
| Ngày hoạt động | 16/11/2015 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 3 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
Chi tiết: Sản xuất dây điện thoại, dây điện, cáp điện (không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác Chi tiết: Sản xuất dây điện thoại, dây điện, cáp điện (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy móc ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa bảo trì cơ sở hạ tầng viễn thông, các công trình bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin, trang thiết bị viễn thông, thông tin liên lạc (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Bảo dưỡng các trụ cột anten, các sản phẩm cơ khí ngành viễn thông |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy móc ngành nhựa, điện tử, viễn thông, tin học; lắp đặt hệ thống điện; lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa; đại lý ký gửi hàng hóa (trừ môi giới bất động sản) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp - nông nghiệp; bán buôn các loại vật tư, thiết bị ngành điện lực |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn kim loại màu, dây thép mạ kẽm (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn sản phẩm nhựa, vật tư ngành điện |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Giao nhận hàng hóa; hoạt động của các đại lý bán vé máy bay (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). |
| 5310 | Bưu chính Chi tiết: Đại lý dịch vụ bưu chính |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thông tin lên mạng internet; cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng internet và mạng viễn thông. Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại internet) |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng (trừ kinh doanh dịch vụ thiết kế công trình) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Môi giới thương mại (trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỉ lệ lượng và tư vấn chứng khoán) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc ngành điện, máy lạnh, hệ thống chống sét; cho thuê hạ tầng viễn thông: cột anten; cho thuê thiết bị viễn thông |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước (trừ cho thuê lại lao động). |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị; sửa chữa máy móc thiết bị khác: sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị viễn thông; sửa chữa thiết bị điện tử, quang học (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |