0313549214 - Công Ty TNHH Thương Mại Kỹ Thuật Nông Nghiệp Nam Việt
Công Ty TNHH Thương Mại Kỹ Thuật Nông Nghiệp Nam Việt (tên quốc tế: NAM VIET TRADING TECHNOLOGY AGRICULTURE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NAM VIET TRA - TEC - AGR CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0313549214. Trụ sở đăng ký tại 437 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Tịnh Trúc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động tư vấn quản lý cùng với 47 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Tân Bình. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 25/11/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.242 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động tư vấn quản lý tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nhựa Duy Tân - đã hoạt động được 28 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Kỹ Thuật Nông Nghiệp Nam Việt, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Kỹ Thuật Nông Nghiệp Nam Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM VIET TRADING TECHNOLOGY AGRICULTURE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NAM VIET TRA - TEC - AGR CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0313549214 |
| Địa chỉ | 437 Hoàng Văn Thụ, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 437 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Thị Tịnh Trúc
Ngoài ra Phạm Thị Tịnh Trúc còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0989 712 800 |
| Ngày hoạt động | 25/11/2015 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Tân Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0123 | Trồng cây điều (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0125 | Trồng cây cao su (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0126 | Trồng cây cà phê (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0127 | Trồng cây chè (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0149 | Chăn nuôi khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1811 | In ấn (trừ in tráng bao bì kim loại, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý. Môi giới (trừ môi giới bất động sản). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn du học |