0313669769 - Công Ty TNHH Ninja Logistics Việt Nam
Công Ty TNHH Ninja Logistics Việt Nam (tên quốc tế: NINJA LOGISTICS VIET NAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NINJA LOGISTICS VIET NAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0313669769. Trụ sở đăng ký tại 104/8 Nơ Trang Long, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Anh Khoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chuyển phát cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Bình Thạnh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 01/03/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 53 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chuyển phát tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Tổng Công Ty Chuyển Phát Nhanh Bưu Điện - Công Ty Cổ Phần Tại Thành Phố Hồ Chí Minh - đã hoạt động được 20 năm 6 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Ninja Logistics Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Ninja Logistics Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NINJA LOGISTICS VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NINJA LOGISTICS VIET NAM |
| Mã số thuế | 0313669769 |
| Địa chỉ | 104/8 Nơ Trang Long, Phường 14, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 104/8 Nơ Trang Long, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Anh Khoa |
| Điện thoại | 0903 363 726 |
| Ngày hoạt động | 01/03/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Bình Thạnh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Chuyển phát
Chi tiết: Chuyển phát trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn cao su nguyên liệu và các sản phẩm từ cao su |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết: Chuyển phát trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |