0314327581-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Teng Xing (Việt Nam)
Chi Nhánh Công Ty TNHH Teng Xing (Việt Nam) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0314327581-001. Trụ sở đăng ký tại Số 79, Tổ 5, Khu Phố Đồng Sổ, Xã Bàu Bàng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Gia Huệ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 7 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bến Cát - Thuế cơ sở 29 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/04/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 611 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Tôn Phước Khanh - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Teng Xing (Việt Nam) ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Teng Xing (Việt Nam) | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0314327581-001 |
| Địa chỉ |
Số 79, Tổ 5, Khu Phố Đồng Sổ, Xã Bàu Bàng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Gia Huệ |
| Điện thoại | 0283 812 525 |
| Ngày hoạt động | 02/04/2018 |
| Quản lý bởi | Bến Cát - Thuế cơ sở 29 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Chế tạo gia công máy móc công nghiệp, các loại thùng chứa (không chế tạo, sản xuất, gia công tại chi nhánh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất gia công các sản phẩm từ gỗ (không sản xuất, gia công tại chi nhánh) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Chế tạo gia công máy móc công nghiệp, các loại thùng chứa (không chế tạo, sản xuất, gia công tại chi nhánh) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất bình áp lực, thùng chứa, nồi hơi (không sản xuất, gia công tại chi nhánh; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý bán hàng hưởng hoa hồng (trừ môi giới kết hôn, nhận cha mẹ con nuôi, nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài; trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn thiết bị điện, dây cáp điện, hộp điều khiển điện. Bán buôn van vặn, ống dẫn dầu. Bán buôn máy móc, thiết bị hệ thống kiểm soát, thiết bị máy móc làm sợi hóa học, thiết bị công nghệ hóa dầu, thiết bị ngành in nhuộm, máy móc và thiết bị nồi hơi, bình áp lực, bán buôn các loại thùng chứa. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại chi tiết: Bán buôn kim loại màu (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ thiết bị điện, dây cáp điện, hộp điều khiển điện. Bán lẻ van vặn, ống dẫn dầu, các kim loại màu. Bán lẻ máy móc, thiết bị hệ thống kiểm soát, thiết bị máy móc làm sợi hóa học, thiết bị công nghệ hóa dầu, thiết bị ngành in nhuộm, máy móc và thiết bị nồi hơi, bình áp lực, bán lẻ các loại thùng chứa. Bán lẻ máy móc , thiết bị và phụ tùng máy dệt, may |