0314351993 - Công Ty TNHH Kerry Taste & Nutrition (Việt Nam)
Công Ty TNHH Kerry Taste & Nutrition (Việt Nam) (tên quốc tế: KERRY TASTE & NUTRITION (VIETNAM) COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KERRY VIETNAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0314351993. Trụ sở đăng ký tại Tòa Nhà Mê Linh Point, Số 02, Đường Ngô Đức Kế, Phường Sài Gòn, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Lan Hương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 6 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/04/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.018 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Phương Mai - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kerry Taste & Nutrition (Việt Nam) trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Kerry Taste & Nutrition (Việt Nam) | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KERRY TASTE & NUTRITION (VIETNAM) COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KERRY VIETNAM |
| Mã số thuế | 0314351993 |
| Địa chỉ |
Tòa Nhà Mê Linh Point, Số 02, Đường Ngô Đức Kế, Phường Sài Gòn, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Lan Hương |
| Ngày hoạt động | 17/04/2017 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
chi tiết: thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (chi tiết hàng hóa và nội dung hoạt động quy định tại Giấy phép kinh doanh) (CPC: 622) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Chi tiết: Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác. |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo Chi tiết: Sản xuất sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao. |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất các sản phẩm thực phẩm sau: - Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao; - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn; - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh; - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu; - Kem không sữa; - Chất chiết nấm men tự phân; - Các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống; - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp; - Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn gian với nước làm đồ uống; - Sản phẩm từ sâm; - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements); - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm. - Bột tẩm khô gia vị cho thức ăn nhẹ và gia vị. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp chi tiết: thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (chi tiết hàng hóa và nội dung hoạt động quy định tại Giấy phép kinh doanh) (CPC: 622) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu chi tiết: thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (chi tiết hàng hóa và nội dung hoạt động quy định tại Giấy phép kinh doanh) (CPC: 633) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865). (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường (CPC 86401). |