0314475526 - Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Đầu Tư Đào Nguyễn
Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Đầu Tư Đào Nguyễn (tên quốc tế: DAO NGUYEN TRADING PRODUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DAO NGUYEN TPI CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0314475526. Trụ sở đăng ký tại 91/3 Bình Lợi, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Ngọc Quân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Bình Thạnh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/06/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 557 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chế Biến Nông Hải Sản Hán - Việt - đã hoạt động được 34 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Đầu Tư Đào Nguyễn trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Đầu Tư Đào Nguyễn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAO NGUYEN TRADING PRODUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DAO NGUYEN TPI CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0314475526 |
| Địa chỉ | 91/3 Bình Lợi, Phường 13, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 91/3 Bình Lợi, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Ngọc Quân |
| Điện thoại | 0906 825 088 |
| Ngày hoạt động | 22/06/2017 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Bình Thạnh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác; Bán buôn hạt, quả có dầu; Bán buôn động vật sống; Bán buôn nông lâm sản, nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật (không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Cưa, xẻ, bào và gia công cắt gọt gỗ; Xẻ mỏng, bóc vỏ, đẽo bào gỗ; Sản xuất sợi gỗ, bột gỗ, vỏ bào, hạt gỗ; Sản xuất sàn gỗ chưa lắp ráp |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác Chi tiết: Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: Sản xuất các khung nhà lắp sẵn hoặc các bộ phận của nhà, chủ yếu bằng gỗ; sản xuất nhà gỗ di động; Sản xuất các bộ phận bằng gỗ (trừ các đồ không có chân) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất khung gương, khung tranh ảnh bằng gỗ; sản xuất khung tranh sơn dầu cho nghệ sỹ |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác; Bán buôn hạt, quả có dầu; Bán buôn động vật sống; Bán buôn nông lâm sản, nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn sơn, vécni. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng); vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông; vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: vận tải hàng hóa ven biển hoặc viễn dương, theo lịch trình hoặc không theo lịch trình |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới; vận tải hàng hóa đường sông, hồ, kênh, rạch bằng tàu và phương tiện cơ giới khác (thuyền, ghe, xuồng có gắn động cơ) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ sắp xếp thư; Đại chỉ mã vạch; Thuyết minh thời gian trình chiếu chương trình truyền hình về các cuộc họp; Cung cấp dịch vụ xử lý báo cáo văn bản và sao chép tốc ký |