0314565547 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Bất Động Sản Jenny Homes
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Bất Động Sản Jenny Homes (tên quốc tế: JENNY HOMES REAL ESTATE SERVICE TRADING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0314565547. Trụ sở đăng ký tại Lô Tm W4-05.09(02), Tầng 5, 25 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Hưng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Mậu Hoàng Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Thuận - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/08/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.220 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tân Thuận - đã hoạt động được 34 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Bất Động Sản Jenny Homes trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Bất Động Sản Jenny Homes | |
|---|---|
| Tên quốc tế | JENNY HOMES REAL ESTATE SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0314565547 |
| Địa chỉ |
Lô Tm W4-05.09(02), Tầng 5, 25 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Hưng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Mậu Hoàng Việt |
| Điện thoại | 0941 610 101 |
| Ngày hoạt động | 09/08/2017 |
| Quản lý bởi | Phú Thuận - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga R22 trong lĩnh vực chế biến thủy - hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ kinh doanh quán bar, nước giải khát có khiêu vũ) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ dịch vụ mang tính pháp lý) (trừ đấu giá tài sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7310 | Quảng cáo |