0315035581 - Công Ty TNHH Sao Phương Bắc 3D
Công Ty TNHH Sao Phương Bắc 3D (tên quốc tế: 3D NORTH STAR COMPANY LIMITED; tên viết tắt: 3D NORTH STAR CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0315035581. Trụ sở đăng ký tại 122/29 Đường Phan Văn Hân, Phường Gia Định, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Gia Thuận. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bình Thạnh - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/05/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.787 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 33 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sao Phương Bắc 3D trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Sao Phương Bắc 3D | |
|---|---|
| Tên quốc tế | 3D NORTH STAR COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | 3D NORTH STAR CO., LTD |
| Mã số thuế | 0315035581 |
| Địa chỉ |
122/29 Đường Phan Văn Hân, Phường Gia Định, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Gia Thuận |
| Điện thoại | 0908 828 265 |
| Ngày hoạt động | 09/05/2018 |
| Quản lý bởi | Bình Thạnh - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn nhựa in 3D các loại và dụng cụ về 3D các loại; Bán buôn nguyên liệu in, sản phẩm in 3D, Bán buôn keo hóa học (trừ bán buôn hóa chất, phế liệu, phế thải kim loại) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (không in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan, in, tráng bao bì kim loại tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất chất làm bóng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) Chi tiết: sản xuất và lắp ráp máy in 3D (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất nhựa in; sản xuất nguyên liệu nhựa in (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy in 3D các loại |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn nhựa in 3D các loại và dụng cụ về 3D các loại; Bán buôn nguyên liệu in, sản phẩm in 3D, Bán buôn keo hóa học (trừ bán buôn hóa chất, phế liệu, phế thải kim loại) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị in 3D, máy scan 3D |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ nguyên liệu in, sản phẩm in 3D (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: Bán lẻ nhựa in 3D các loại, máy in 3D các loại và linh kiện 3D các loại |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán lẻ nhựa in 3D các loại, máy in 3D các loại và linh kiện 3D các loại |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: thiết kế mẫu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị in 3D, máy scan 3D |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt bằng công ty kinh doanh |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí (không hoạt động tại trụ sở) (trừ hoạt động của các sàn nhảy) |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (không hoạt động tại trụ sở) (trừ hoạt động của các sàn nhảy) |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị in 3D (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |