0315224412 - Công Ty Cổ Phần Logistics Tbs Sông Châu
Công Ty Cổ Phần Logistics Tbs Sông Châu (tên quốc tế: TBS SONG CHAU LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TBS SONG CHAU JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0315224412. Trụ sở đăng ký tại Lầu 7, Cao Ốc Tuildonai, Số 119 Điện Biên Phủ, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Vui. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kho bãi và lưu giữ hàng hóa cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/08/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 130 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kho bãi và lưu giữ hàng hóa tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sagawa Express Việt Nam - đã hoạt động được 29 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Logistics Tbs Sông Châu, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Logistics Tbs Sông Châu | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TBS SONG CHAU LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TBS SONG CHAU JSC |
| Mã số thuế | 0315224412 |
| Địa chỉ | Lầu 7, Cao Ốc Tuildonai, Số 119 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Lầu 7, Cao Ốc Tuildonai, Số 119 Điện Biên Phủ, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Vui |
| Điện thoại | 08428 391 102 |
| Ngày hoạt động | 15/08/2018 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
chi tiết: trong kho ngoại quan; kho bãi và lư giữ hàng hóa trong kho đông lạnh, kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác (hoạt động lưu giữ, kho bải đối với các loại hàng hóa trong hầm chứa, bể chứa, kho chứa hàng hóa thông thường, kho đông lạnh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại Chi tiết: sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa tương tự bằng kim loại để chứa hoặc phục vụ sản xuất, sản xuất thùng chứa bằng kim loại cho nén và hóa lỏng khí đốt |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại chi tiết: xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như: Nhà dành cho sản xuất công nghiệp, ví dụ các nhà máy, công trường, phân xưởng lắp ráp; các khu văn phòng, kho hàng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan chi tiết: bán buôn xăng dầu đã tinh chế: xăng, diesel, mazout, nhiên liệu máy bay, dầu đốt nóng, dầu hỏa; Bán buôn dầu nhờn, mỡ nhờn, các sản phẩm dầu mỏ đã tinh chế khác (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng lpg) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn hóa chất công nghiệp; bán buôn hóa chất phụ gia thực phẩm (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ chi tiết: Vận tải hàng hóa thông thường; vận tải container (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa chi tiết: trong kho ngoại quan; kho bãi và lư giữ hàng hóa trong kho đông lạnh, kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác (hoạt động lưu giữ, kho bải đối với các loại hàng hóa trong hầm chứa, bể chứa, kho chứa hàng hóa thông thường, kho đông lạnh) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy chi tiết: hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường thủy; Hoạt động của cảng biển, cảng sông, bến tàu, cầu tàu (trừ bến thủy nội địa) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: đường bộ; bốc xếp hàng hóa cảng biển; cảng sông |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: giao nhận hàng hóa, đại lý làm thủ tục hải quan; đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; Đóng gói hàng hóa, bốc xếp hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa; dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu: đại lý vận tải hàng hóa, kể cả dịch vụ liên quan tới hậu cần; dịch vụ logistic (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: kinh doanh bất động sản, đầu tư, kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cho thuê nhà xưởng, kho bãi, văn phòng, trung tâm thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu |