0315346315 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại – Xuất Nhập Khẩu – Hóa Dầu Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Thương Mại – Xuất Nhập Khẩu – Hóa Dầu Việt Nam (tên quốc tế: VIET NAM PETROCHEMICAL - IMPORT EXPORT - TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIET NAM PETROCHEMICAL JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0315346315. Trụ sở đăng ký tại Tầng 5 Số 75/16 Đường Hoàng Sa, Phường Sài Gòn, Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Bảo Trâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/10/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 17 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Dầu Khí Thành Phố Hồ Chí Minh - đã hoạt động được 21 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại – Xuất Nhập Khẩu – Hóa Dầu Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại - Xuất Nhập Khẩu - Hóa Dầu Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET NAM PETROCHEMICAL - IMPORT EXPORT - TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIET NAM PETROCHEMICAL JSC |
| Mã số thuế | 0315346315 |
| Địa chỉ | Tầng 5 Số 75/16 Đường Hoàng Sa, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tầng 5 Số 75/16 Đường Hoàng Sa, Phường Sài Gòn, Lào Cai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Thị Bảo Trâm
Ngoài ra Lê Thị Bảo Trâm còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0283 636 923 |
| Ngày hoạt động | 22/10/2018 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
(không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bòng và chế phẩm vễ sinh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất trụ bơm, bồn chứa xăng dầu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị chi tiết: Bảo hành, bảo trì thiết bị vật tư máy tính, hàng điện tử, thiết bị viễn thông, hệ thống chống sét-báo cháy-báo trộm-phòng cháy chữa cháy, hệ thống camera quan sát, hàng kim khí điện máy, trang thiết bị y tế; Nạp sạc bình phòng cháy chữa cháy; Bảo hành, bảo trì hệ thống xử lí môi trường, hệ thống điện nước dân dụng và công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa trụ bơm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy móc ngành công-nông- ngư nghiệp, ngành xây dựng, thiết bị quang học-y tế-nha khoa-bệnh viện-nâng và bốc xếp, ngành giao thông-bưu chính viễn thông và truyền hình, thiết bị văn phòng (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Thi công sơn nước, sơn dầu, sơn công nghiệp. Sơn tĩnh điện (không hoạt động tại trụ sở). Đổ và hoàn thiện bê tông, khoan phụt vữa. Thi công, lắp đặt đá hoa cương, granit; lắp đặt nhôm kính, trần la phông và vách ngăn tường |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc ngành công -nông-ngư nghiệp, ngành xây dựng, thiết bị quang học - y tế - nha khoa - bệnh viện - nâng và bốc xếp, ngành giao thông- bưu chính viễn thông và truyền hình, thiết bị văn phòng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. Bán buôn máy móc, thiết bị hàn cắt kim loại. Bán buôn máy móc, thiết bị phòng cháy chữa cháy. Bán buôn máy móc, thiết bị chống sét |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; : Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; thiết bị vệ sinh: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su, ống nước nhựa (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất công nghiệp (không tồn trữ hóa chất). |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải xăng dầu bằng ô tô chuyên dụng (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giữ xe máy, giữ xe ô tô (trừ hoạt động bến bãi ô tô) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |