0315428529 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Sotrans Logistics
Công Ty TNHH Một Thành Viên Sotrans Logistics (tên quốc tế: SOTRANS LOGISTICS ONE MEMBER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SOTRANS LOGISTICS) là doanh nghiệp có mã số thuế 0315428529. Trụ sở đăng ký tại 1B Hoàng Diệu, Phường Xóm Chiếu, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kho bãi và lưu giữ hàng hóa cùng với 7 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/12/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 95 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kho bãi và lưu giữ hàng hóa tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sagawa Express Việt Nam - đã hoạt động được 29 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Sotrans Logistics trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Sotrans Logistics | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SOTRANS LOGISTICS ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SOTRANS LOGISTICS |
| Mã số thuế | 0315428529 |
| Địa chỉ |
1B Hoàng Diệu, Phường Xóm Chiếu, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Nam |
| Ngày hoạt động | 07/12/2018 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
chi tiết: Kinh doanh kho, bãi, cảng. Kinh doanh kho ngoại quan CFS (gom, phát hàng lẻ), ICD (cảng thông quan nội địa), trung tâm phân phối (logistics center) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác chi tiết: Kinh doanh vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa chi tiết: Kinh doanh kho, bãi, cảng. Kinh doanh kho ngoại quan CFS (gom, phát hàng lẻ), ICD (cảng thông quan nội địa), trung tâm phân phối (logistics center) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa chi tiết: Xếp dỡ hàng hóa (trừ xếp dỡ hàng hóa cảng hàng không). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: Vận tải đa phương thức quốc tế (trừ hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) . Đại lý bán vé tàu thủy. Giao nhận hàng hóa. Đại lý bán vé máy bay, vé tàu hỏa. Dịch vụ đại lý vận tải bằng đường hàng không, đường biển, đường bộ, đường sắt. Đại lý tàu biển. Môi giới hàng hải. Dịch vụ logistics. Dịch vụ đại lý làm thủ tục hải quan. Dịch vụ quá cảnh hàng hóa (theo điều 249 luật Thương mại 2005) |
| 5320 | Chuyển phát chi tiết: Dịch vụ phát chuyển nhanh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ chi tiết: Cho thuê xe ô tô |