0316496634 - Công Ty TNHH Mercantile Worldwide Logistics
Công Ty TNHH Mercantile Worldwide Logistics (tên quốc tế: MERCANTILE WORLDWIDE LOGISTICS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MERCANTILE) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316496634. Trụ sở đăng ký tại Phòng 6.57, Tầng 6, Khu 1, Rivergate Residence, Số 151-155 Đường Bến Vân Đồn, Xã Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Minh Thúy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận 4. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/09/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.128 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Chuyển Sài Gòn - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Mercantile Worldwide Logistics ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Mercantile Worldwide Logistics | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MERCANTILE WORLDWIDE LOGISTICS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MERCANTILE |
| Mã số thuế | 0316496634 |
| Địa chỉ | Phòng 6.57, Tầng 6, Khu 1, Rivergate Residence, Số 151-155 Đường Bến Vân Đồn, Phường 09, Quận 4, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Phòng 6.57, Tầng 6, Khu 1, Rivergate Residence, Số 151-155 Đường Bến Vân Đồn, Xã Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Minh Thúy
Ngoài ra Nguyễn Thị Minh Thúy còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0283 826 731 |
| Ngày hoạt động | 21/09/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận 4 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn sơn |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (Không tồn trữ hóa chất); Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) (Không tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động). |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ sơn |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển) |