0316553699 - Công Ty Cổ Phần Famfoods
Công Ty Cổ Phần Famfoods (tên quốc tế: FAMFOODS JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: FAMFOODS) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316553699. Trụ sở đăng ký tại 251 Phan Văn Hân, Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Long Lê Quang Lâmnguyễn Thị Mai Hương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 6 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Bình Thạnh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/10/2020 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 237 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Lô Hội - đã hoạt động được 25 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Famfoods ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Famfoods | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FAMFOODS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | FAMFOODS |
| Mã số thuế | 0316553699 |
| Địa chỉ | 251 Phan Văn Hân, Phường 17, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 251 Phan Văn Hân, Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Văn Long Lê Quang Lâmnguyễn Thị Mai Hương
Ngoài ra Nguyễn Văn Long Lê Quang Lâmnguyễn Thị Mai Hương còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 23/10/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Bình Thạnh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |