0316852064 - Công Ty TNHH Hopes Việt Nam
Công Ty TNHH Hopes Việt Nam (tên quốc tế: HOPES VIETNAM CO,.LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316852064. Trụ sở đăng ký tại 63A Đường Số 77, Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Kageyama Shunsuke. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đại lý, môi giới, đấu giá cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận 7 - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/05/2021 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 220 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đại lý, môi giới, đấu giá tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Việt Lâm - đã hoạt động được 32 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hopes Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Hopes Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOPES VIETNAM CO,.LTD |
| Mã số thuế | 0316852064 |
| Địa chỉ | 63A Đường Số 77, Phường Tân Quy, Quận 7, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 63A Đường Số 77, Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Kageyama Shunsuke |
| Điện thoại | 0933 532 240 |
| Ngày hoạt động | 12/05/2021 |
| Quản lý bởi | Quận 7 - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Chi tiết: đại lý hoa hồng (CPC 621) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: đại lý hoa hồng (CPC 621) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 622) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (CPC 622) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (CPC 622) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (CPC 622) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Thực hiện theo quyết định số 64 /2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79 /2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh về Quy hoạch kinh doanh nông sản thực phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh) (CPC 631) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (CPC 632) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố) (CPC 631) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố) (CPC 631) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (CPC 63107) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính (CPC 8424) |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính (CPC 8421) |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (CPC 849) |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Xử lý dữ liệu (CPC 843) |