0316861439 - Công Ty CP Netagro
Công Ty CP Netagro (tên quốc tế: NETAGRO JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NETAGRO JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316861439. Trụ sở đăng ký tại 276/68 Thống Nhất, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Viên Thị Phượng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Gò Vấp. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 17/05/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.787 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 33 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty CP Netagro trong bảng bên dưới.
| Công Ty CP Netagro | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NETAGRO JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NETAGRO JSC |
| Mã số thuế | 0316861439 |
| Địa chỉ | 276/68 Thống Nhất, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 276/68 Thống Nhất, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Viên Thị Phượng |
| Điện thoại | 0286 680 979 |
| Ngày hoạt động | 17/05/2021 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Gò Vấp |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu phân bón và hóa chất khác; Bán buôn, xuất nhập khẩu phụ gia, hóa chất dùng trong nông nghiệp; Bán buôn, xuất nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật; Bán buôn, xuất nhập khẩu sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường; Bán buôn, xuất nhập khẩu hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn. Bán buôn, xuất nhập khẩu vật tư nông nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xụất phân bón. (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật; Sản xuất phụ gia, hóa chất dùng trong nông nghiệp; Sản xuất sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường, nuôi thủy sản; Sản xuất hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong y tế. (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: đại lý phân phối hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiể: Bán buôn, xuất nhập khẩu nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu phân bón và hóa chất khác; Bán buôn, xuất nhập khẩu phụ gia, hóa chất dùng trong nông nghiệp; Bán buôn, xuất nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật; Bán buôn, xuất nhập khẩu sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường; Bán buôn, xuất nhập khẩu hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn. Bán buôn, xuất nhập khẩu vật tư nông nghiệp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |