0316938963 - Công Ty TNHH Diamond Yacht Việt Nam
Công Ty TNHH Diamond Yacht Việt Nam (tên quốc tế: DIAMOND YACHT VIET NAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DIAMOND YACHT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316938963. Trụ sở đăng ký tại Số 159 Đường Ký Con, Phường Bến Thành, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Phương Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tân Định - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/07/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.719 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Diamond Yacht Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Diamond Yacht Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DIAMOND YACHT VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DIAMOND YACHT CO., LTD |
| Mã số thuế | 0316938963 |
| Địa chỉ |
Số 159 Đường Ký Con, Phường Bến Thành, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Phương Ngọc |
| Điện thoại | 0906 768 667 |
| Ngày hoạt động | 15/07/2021 |
| Quản lý bởi | Tân Định - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy chạy thủy. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện đường thủy. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy chạy thủy. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phương tiện đường thủy như tàu, tàu kéo, tàu đẩy, thuyền, phà, xuồng. |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương Chi tiết: - Vận tải hành khách ven biển và viễn dương, theo lịch trình hoặc không theo lịch trình; - Hoạt động của tàu thuyền du lịch hoặc thăm quan; - Hoạt động của phà, tàu, xuồng taxi; - Cho thuê tàu, thuyền có kèm thủy thủ đoàn cho vận tải ven biển và viễn dương. |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: - Vận tải hàng hóa ven biển hoặc viễn dương, theo lịch trình hoặc không theo lịch trình; - Vận tải bằng tàu kéo, tàu đẩy, dàn khoan dầu. |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa Chi tiết: - Vận tải hành khách đường sông, hồ, kênh, rạch bằng phương tiện cơ giới và thô sơ; - Cho thuê tàu thuyền có thủy thủ đoàn, cho thuê ghe, xuồng có người lái để vận tải hành khách trên sông, hồ, kể cả kênh, rạch. |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: - Vận tải hàng hóa đường sông, hồ, kênh, rạch bằng phương tiện cơ giới và thô sơ; - Cho thuê tàu có thủy thủ đoàn, cho thuê ghe, xuồng có người lái để vận tải hàng hóa trên sông, hồ, kể cả kênh, rạch. |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: - Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường thủy; - Hoạt động của cảng biển, cảng sông, bến tàu, cầu tàu; - Hoạt động của các cửa ngầm đường thủy; - Hoạt động hoa tiêu, lai dắt, đưa tàu cập bến; - Hoạt động của tàu, xà lan, Lash, hoạt động cứu hộ; - Hoạt động của trạm hải đăng. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường biển; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; - Môi giới thuê tàu biển; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng. |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán cà phê, giải khát. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |