0316940232 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Vinatek Group
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Vinatek Group (tên quốc tế: VINATEK GROUP TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VINATEK GROUP TECHNOLOGY JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316940232. Trụ sở đăng ký tại Số 28, Đường Số 20, Khu Dân Cư Himlam, Phường Tân Hưng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Hữu Tài. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kiểm tra và phân tích kỹ thuật cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Thuận - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/07/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 98 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kiểm tra và phân tích kỹ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Giám Định Thái Bình Dương - đã hoạt động được 28 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Vinatek Group, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Vinatek Group | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINATEK GROUP TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VINATEK GROUP TECHNOLOGY JSC |
| Mã số thuế | 0316940232 |
| Địa chỉ |
Số 28, Đường Số 20, Khu Dân Cư Himlam, Phường Tân Hưng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Hữu Tài |
| Điện thoại | 0902 495 316 |
| Ngày hoạt động | 15/07/2021 |
| Quản lý bởi | Phú Thuận - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
chi tiết: Dịch vụ kiểm định, giám định, hiệu chuẩn thiết bị kĩ thuật; Dịch vụ kiểm nghiệm hàng hóa; Dịch vụ tư vấn về kiểm nghiệm hàng hóa; Quan trắc môi trường |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn vật tư, hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt mối, gián, kiến (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở) |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật chi tiết: Dịch vụ kiểm định, giám định, hiệu chuẩn thiết bị kĩ thuật; Dịch vụ kiểm nghiệm hàng hóa; Dịch vụ tư vấn về kiểm nghiệm hàng hóa; Quan trắc môi trường |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp Chi tiết: Dịch vụ xử lý, bảo dưỡng, vệ sinh môi trường trong nhà máy, kho tàng, văn phòng, cơ quan, trường học. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Dịch vụ kỹ thuật phòng chống côn trùng gây hại; Dịch vụ xông hơi khử trùng hàng hóa và diệt khuẩn; Dịch vụ vệ sinh nhà xưởng, công ty, văn phòng và các công trình xây dựng; Dịch vụ diệt mối và côn trùng. |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |