0316945664 - Công Ty TNHH Logistics Quốc Tế Hoàn Vũ
Công Ty TNHH Logistics Quốc Tế Hoàn Vũ (tên quốc tế: UNIVERSE INTERNATIONAL LOGISTICS COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316945664. Trụ sở đăng ký tại Số 10 Đường 46A, Phường Tân Tạo, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Han, Bixian. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Lạc - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/07/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.106 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Chuyển Sài Gòn - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Logistics Quốc Tế Hoàn Vũ, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Logistics Quốc Tế Hoàn Vũ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | UNIVERSE INTERNATIONAL LOGISTICS COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0316945664 |
| Địa chỉ |
Số 10 Đường 46A, Phường Tân Tạo, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Han, Bixian |
| Điện thoại | 0933 027 527 |
| Ngày hoạt động | 26/07/2021 |
| Quản lý bởi | An Lạc - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Logistics (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn ngành nhựa, nguyên liệu, tái chế và đồ dùng bằng nhựa |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Logistics (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |