0316947414 - Công Ty Cổ Phần Chuyển Đổi Số Bản Quyền Copychain
Công Ty Cổ Phần Chuyển Đổi Số Bản Quyền Copychain (tên quốc tế: COPYCHAIN DIGITAL COPYRIGHT TRANSFORMATION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: STEVEN & PHAN) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316947414. Trụ sở đăng ký tại 36 Đường Nội Khu Hưng Gia 1, Phường Tân Hưng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Trần Tuấn Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Thuận - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/07/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 174 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Tobapak - đã hoạt động được 27 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Chuyển Đổi Số Bản Quyền Copychain ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Chuyển Đổi Số Bản Quyền Copychain | |
|---|---|
| Tên quốc tế | COPYCHAIN DIGITAL COPYRIGHT TRANSFORMATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | STEVEN & PHAN |
| Mã số thuế | 0316947414 |
| Địa chỉ |
36 Đường Nội Khu Hưng Gia 1, Phường Tân Hưng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phan Trần Tuấn Ngọc
Ngoài ra Phan Trần Tuấn Ngọc còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0981 082 090 |
| Ngày hoạt động | 29/07/2021 |
| Quản lý bởi | Phú Thuận - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền); Tư vấn về công nghệ khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Cấp bản quyền phát hành phim, băng video, đĩa DVD (Trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, thuế) |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin; Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ khác. |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn Chi tiết: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực nghệ thuật. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền); Tư vấn về công nghệ khác. |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính Chi tiết: Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính (trừ bản quyền, như sách hoặc phần mềm); Nhận tiền nhuận bút hoặc phí giấy phép của việc sử dụng: Bằng sáng chế, Thương hiệu hoặc nhãn hiệu dịch vụ, Nhãn hàng, Quyền khai khoáng, Thỏa thuận quyền kinh doanh, Tài sản vô hình phi tài chính khác. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Trừ dạy về tôn giáo và các trường của các tổ chức Đảng – Đoàn thể. |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |