0316949958 - Công Ty TNHH Fls Vietnam
Công Ty TNHH Fls Vietnam (tên quốc tế: FLS VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: FLS VIETNAM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316949958. Trụ sở đăng ký tại Số 39 Nguyễn Duy Hiệu, Phường An Khánh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Christopher Jürgen Schnieders. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 3 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cát Lái - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/08/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.108 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Chuyển Sài Gòn - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Fls Vietnam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Fls Vietnam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FLS VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | FLS VIETNAM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0316949958 |
| Địa chỉ |
Số 39 Nguyễn Duy Hiệu, Phường An Khánh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Christopher Jürgen Schnieders |
| Điện thoại | 0287 300 286 |
| Ngày hoạt động | 08/08/2021 |
| Quản lý bởi | Cát Lái - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải hàng hoá (CPC 748) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hoá không thuộc hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hoá không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ kho bãi (CPC 742) (Không bao gồm hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải hàng hoá (CPC 748) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) (CPC 865) |