0316999074-002 - Chi Nhánh Vũng Tàu – Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Dầu Khí Hoàng Hải Long – Cửa Hàng Xăng Dầu Số 2
Chi Nhánh Vũng Tàu – Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Dầu Khí Hoàng Hải Long – Cửa Hàng Xăng Dầu Số 2 là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0316999074-002. Trụ sở đăng ký tại 205 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Anh Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Vũng Tàu - Đội Thuế liên huyện Vũng Tàu - Côn Đảo. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/12/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 449 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Kinh Doanh Nhà Vĩnh Lộc - đã hoạt động được 34 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Vũng Tàu – Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Dầu Khí Hoàng Hải Long – Cửa Hàng Xăng Dầu Số 2 trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Vũng Tàu - Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Dầu Khí Hoàng Hải Long - Cửa Hàng Xăng Dầu Số 2 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0316999074-002 |
| Địa chỉ | 205 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 3, Thành Phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam 205 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Anh Minh |
| Điện thoại | 0906 788 758 |
| Ngày hoạt động | 09/12/2021 |
| Quản lý bởi | Tp. Vũng Tàu - Đội Thuế liên huyện Vũng Tàu - Côn Đảo |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Chi tiết: Hoạt động trang trại trồng trọt, chăn nuôi |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0610 | Khai thác dầu thô (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0710 | Khai thác quặng sắt (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: năng lượng mặt trời, sản xuất điện gió |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Bán điện cho người sử dụng; Hoạt động của các trung gian hoặc đại lý điện mà sắp xếp việc mua bán điện thông qua hệ thống phân phối thực hiện bởi người khác |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy năng lượng mặt trời, máy móc năng lượng điện gió |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xăng dầu và các sản phẩm liên quan |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: ; vận tải xăng dầu (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ đấu giá tài sản, trừ tư vấn mang tính pháp lý) |