0317122381 - Công Ty TNHH Munters (Việt Nam)
Công Ty TNHH Munters (Việt Nam) (tên quốc tế: MUNTERS (VIETNAM) CO., LTD; tên viết tắt: MUNTERS VIETNAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0317122381. Trụ sở đăng ký tại The Nexx Business Center, Số 32 Phạm Ngọc Thạch, Phường Xuân Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Patrik Vilhelm Asplund. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/01/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.723 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Munters (Việt Nam) trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Munters (Việt Nam) | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MUNTERS (VIETNAM) CO., LTD |
| Tên viết tắt | MUNTERS VIETNAM |
| Mã số thuế | 0317122381 |
| Địa chỉ |
The Nexx Business Center, Số 32 Phạm Ngọc Thạch, Phường Xuân Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Patrik Vilhelm Asplund |
| Điện thoại | 0283 825 683 |
| Ngày hoạt động | 12/01/2022 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) (CPC 633). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: thực hiện công tác lắp dựng và lắp đặt (Nhà đầu tư không được thực hiện dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, lắp dựng và lắp đặt tại địa điểm thực hiện dự án, chỉ hoạt động tại địa chỉ của khách hàng) (CPC 514, CPC 516). |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: thực hiện công tác lắp dựng và lắp đặt (Nhà đầu tư không được thực hiện dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, lắp dựng và lắp đặt tại địa điểm thực hiện dự án, chỉ hoạt động tại địa chỉ của khách hàng) (CPC 514, CPC 516). |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622). |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865) (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: dịch vụ kiến trúc (CPC 8671). |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường (trừ dịch vụ thăm dò dư luận-CPC 86402) (CPC 86401). |