0318026017 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kdg
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kdg (tên quốc tế: KDG SERVICES TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KDG COMPANY LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318026017. Trụ sở đăng ký tại 210/18/5 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Nhiêu Lộc, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Hữu Chương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/09/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.787 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 33 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kdg qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kdg | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KDG SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KDG COMPANY LTD |
| Mã số thuế | 0318026017 |
| Địa chỉ |
210/18/5 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Nhiêu Lộc, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Hữu Chương |
| Điện thoại | 0988 087 486 |
| Ngày hoạt động | 05/09/2023 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn hàng kim khí điện máy; Bán buôn hoá chất trong lĩnh vực công nghiệp; Bán buôn hoá chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn phân bón; Bán buôn nguyên phụ liệu sản xuất; nguyên phụ liệu sản xuất mỹ phẩm, giấy, vải (không bán buôn thực phẩm, không tồn trữ hóa chất tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn dầu nhờn công nghiệp, dầu động cơ, mỡ môi trơn, các chất lỏng chuyên dụng và sản phẩm bảo dưỡng xe (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Bán buôn hàng kim khí điện máy; Bán buôn hoá chất trong lĩnh vực công nghiệp; Bán buôn hoá chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn phân bón; Bán buôn nguyên phụ liệu sản xuất; nguyên phụ liệu sản xuất mỹ phẩm, giấy, vải (không bán buôn thực phẩm, không tồn trữ hóa chất tại trụ sở). |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hoá cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Giao nhận hàng hóa ( trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động vận tải liên quan đến đường hàng không) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |