0318958348 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Nhà Ở Xã Hội Đồng Nai
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Nhà Ở Xã Hội Đồng Nai (tên quốc tế: DONG NAI SOCIAL HOUSING DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI ĐỒNG NAI) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318958348. Trụ sở đăng ký tại 235 Đường Iii, Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Bích Hòa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.701 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tân Thuận - đã hoạt động được 35 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Nhà Ở Xã Hội Đồng Nai, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Nhà Ở Xã Hội Đồng Nai | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DONG NAI SOCIAL HOUSING DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI ĐỒNG NAI |
| Mã số thuế | 0318958348 |
| Địa chỉ | 235 Đường Iii, Phường Phước Long B, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 235 Đường Iii, Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Bích Hòa |
| Điện thoại | 0909 836 112 |
| Ngày hoạt động | 19/05/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống, đập và đê; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; Lắp đặt hệ thống thang máy, thang cuốn, cửa cuốn, cửa tự động, dây dẫn chống sét, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (trừ đấu giá tài sản và trừ tư vấn tài chính, pháp lý). |