0318990447 - Công Ty Cổ Phần Giấy Cbd Minh An
Công Ty Cổ Phần Giấy Cbd Minh An (tên quốc tế: CBD MINH AN PAPER JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CBD MINH AN PAPER JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318990447. Trụ sở đăng ký tại Số 24 Đường Số 2 Kdc Jamona City, Đường Đào Trí, Phường Phú Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Thu Hoài. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa cùng với 46 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận 7 - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 153 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại - Dịch Vụ Khang Thái - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Giấy Cbd Minh An qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Giấy Cbd Minh An | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CBD MINH AN PAPER JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CBD MINH AN PAPER JSC |
| Mã số thuế | 0318990447 |
| Địa chỉ | Số 24 Đường Số 2 Kdc Jamona City, Đường Đào Trí, Phường Phú Thuận, Quận 7, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 24 Đường Số 2 Kdc Jamona City, Đường Đào Trí, Phường Phú Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Thu Hoài |
| Điện thoại | 0989 387 769 |
| Ngày hoạt động | 06/06/2025 |
| Quản lý bởi | Quận 7 - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
(không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0220 | Khai thác gỗ (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Xây dựng công trình viễn thông |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, giao thông |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị ngành công nghiệp |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; . |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn bình chữa cháy; Bán buôn thiết bị, dụng cụ bảo hộ lao động; Bán buôn thiết bị, dụng cụ phòng cháy chữa cháy; Bán buôn các loại giấy; Bán buôn bột giấy, nguyên liệu làm giấy; Bán buôn phế liệu (trừ mua bán vàng miếng, bán buôn thuốc trừ sâu và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp và không bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: khách sạn (khách sạn đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở). |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan chi tiết: Tư vấn xây dựng. Lập dự án đầu tư xây dựng. Tư vấn đấu thầu. Quản lý dự án. Lập dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Đánh giá sự cố và lập phương án xử lý. Hoạt động đo đạc bản đồ; Tư vấn, thiết kế phòng cháy chữa cháy |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước (trừ cho thuê lại lao động). |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa và quốc tế. |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú (không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan tại trụ sở, không gia công hàng đã qua sử dụng và trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su tại trụ sở). |