0319049810 - Công Ty TNHH TM Dịch Vụ Vận Tải Trang Anh
Công Ty TNHH TM Dịch Vụ Vận Tải Trang Anh (tên quốc tế: TRANG ANH TRANSPORT SERVICE TM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TRANG ANH TRANSPORT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319049810. Trụ sở đăng ký tại 175 Thới An 06, Phường Thới An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Trang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/07/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 897 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Gemadept - đã hoạt động được 32 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TM Dịch Vụ Vận Tải Trang Anh, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH TM Dịch Vụ Vận Tải Trang Anh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRANG ANH TRANSPORT SERVICE TM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TRANG ANH TRANSPORT CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319049810 |
| Địa chỉ |
175 Thới An 06, Phường Thới An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Trang |
| Điện thoại | 0589 008 792 |
| Ngày hoạt động | 24/07/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới, đấu giá hàng hóa) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển, kinh doanh dịch vụ vận tải hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (thực hiện theo Điều 10 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ôtô; Cho thuê xe có động cơ khác. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy ngoại ngữ, dạy máy tính, tin học và dạy kỹ năng đàm thoại. Các dịch vụ dạy kèm (gia sư). Dạy đọc nhanh. Dạy viết chữ đẹp, đào tạo kỹ năng sống. Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng. |