0319607832 - Công Ty Cổ Phần Savoris
Công Ty Cổ Phần Savoris (tên quốc tế: SAVORIS JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319607832. Trụ sở đăng ký tại 152-154 Đường Võ Văn Kiệt, Phường Bến Thành, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lương Vũ Quang Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 891 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Nhà Hàng Yeebo - đã hoạt động được 27 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Savoris trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Savoris | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SAVORIS JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0319607832 |
| Địa chỉ |
152-154 Đường Võ Văn Kiệt, Phường Bến Thành, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lương Vũ Quang Trung |
| Ngành nghề chính | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) (Trừ đấu giá hàng hoá) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ lẻ buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở) (Trừ đấu giá hàng hoá) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hoá lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác (Trừ bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp) |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính (Trừ hoạt động tư vấn an ninh mạng, hoạt động Giám sát, kiểm tra và phân tích hệ thống mạng và an ninh mạng) |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan (không bao gồm thiết lập mạng và kinh doanh hạ tầng bưu chính viễn thông) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7750 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Không gồm dạy về tôn giáo, hoạt động của các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể, tôn giáo) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác (Không gồm dạy về tôn giáo, hoạt động của các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể, tôn giáo) |