0319609406 - Công Ty TNHH Auto Badger4X4
Công Ty TNHH Auto Badger4X4 (tên quốc tế: AUTO BADGER4X4 COMPANY LIMITED; tên viết tắt: AUTO BADGER4X4 CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319609406. Trụ sở đăng ký tại 52 Đường A2, Khu Đô Thị Đông Tăng Long, Khu Phố 11, Phường Long Phước, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Tiến Lộc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Garage Hải Phát - đã hoạt động được 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Auto Badger4X4 qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Auto Badger4X4 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AUTO BADGER4X4 COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | AUTO BADGER4X4 CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319609406 |
| Địa chỉ |
52 Đường A2, Khu Đô Thị Đông Tăng Long, Khu Phố 11, Phường Long Phước, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Tiến Lộc |
| Điện thoại | 0982 107 810 |
| Ngày hoạt động | 25/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng xe ô tô; rửa xe, đánh bóng, phun và sơn; sửa ghế, đệm và nội thất ô tô; sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế; lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của xe ô tô. Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng, dịch vụ sửa chữa, bảo trì các loại xe ô tô đối với các hàng hóa do Công ty được phép phân phối (CPC 611). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Khảo sát, tư vấn, thiết kế, vận chuyển, thi công lắp đặt nồi hơi, thiết bị áp lực, các công trình cơ khí và thiết bị chịu áp lực (không gia công cơ khí, xi mạ điện, tái chế phế thải, sơn hàn tại trụ sở). |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa. Hoạt động đại lý bán buôn ô tô và xe có động cơ khác. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô. Bán buôn máy móc phụ tùng các loại động cơ nổ, hàng trang trí nội thất xe ô tô. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ các mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; không tồn trữ hóa chất tại trụ sở) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng). |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Hoạt động lưu giữ hàng hoá trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan). Hoạt động lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ, đường thủy. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động). |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các khóa đào tạo về lắp ráp, bảo trì, sửa chữa ô tô; đào tạo công nghệ kỹ thuật ô tô. |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng xe ô tô; rửa xe, đánh bóng, phun và sơn; sửa ghế, đệm và nội thất ô tô; sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế; lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của xe ô tô. Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng, dịch vụ sửa chữa, bảo trì các loại xe ô tô đối với các hàng hóa do Công ty được phép phân phối (CPC 611). |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |