0319612504 - Công Ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Chợ Lớn
Công Ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Chợ Lớn (tên quốc tế: CHO LON CONSTRUCTION DESIGN COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CHO LON CONSTRUCTION DESIGN CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319612504. Trụ sở đăng ký tại 210/6/49 Nguyễn Văn Luông, Phường Bình Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thanh Lâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 407 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Hồng Dương - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Chợ Lớn ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Chợ Lớn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CHO LON CONSTRUCTION DESIGN COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CHO LON CONSTRUCTION DESIGN CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319612504 |
| Địa chỉ |
210/6/49 Nguyễn Văn Luông, Phường Bình Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thanh Lâm |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (trừ in tráng bao bì kim loại, in trên sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan tại trụ sở). |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: xây dựng công trình dân dụng; công nghiệp |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: xây dựng công trình giao thông, cầu, đường. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: xây dựng công trình điện dân dụng và công nghiệp, đường dây và trạm biến áp. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: xây dựng công trình thuỷ lợi, đường thuỷ, nông nghiệp phát triển nông thôn. |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (trừ kinh doanh quán rượu, bia, quầy bar, giải khát có khiêu vũ) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (trừ kinh doanh quán bar, giải khát có khiêu vũ) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ kinh doanh quán bar, giải khát có khiêu vũ) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán rượu, bia, quầy bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản (trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất, trừ đấu giá tài sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, nông nghiệp phát triển nông thôn, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp. Thẩm tra thiết kế. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, nông nghiệp phát triển nông thôn, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp. Khảo sát xây dựng. Khảo sát địa chất; khảo sát địa hình. Quản lý dự án. Thiết kế quy hoạch. Hoạt động đo đạc bản đồ. Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Hoạt động thăm dò địa chất |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Thí nghiệm mẫu cơ, lý, hóa, vật liệu xây dựng, môi trường |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |