0319613392 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Khoa Học Công Nghệ Tubilon
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Khoa Học Công Nghệ Tubilon (tên quốc tế: TUBILON TECHNOLOGY SCIENCE GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TUBILON TECH GROUP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319613392. Trụ sở đăng ký tại 49 Trương Phước Phan, Phường Bình Trị Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Thùy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 415 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Tin Học Idc - đã hoạt động được 31 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Khoa Học Công Nghệ Tubilon ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Khoa Học Công Nghệ Tubilon | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TUBILON TECHNOLOGY SCIENCE GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TUBILON TECH GROUP |
| Mã số thuế | 0319613392 |
| Địa chỉ |
49 Trương Phước Phan, Phường Bình Trị Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Thùy |
| Điện thoại | 0907 337 238 |
| Ngày hoạt động | 25/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Bán buôn điện thoại di động, smartphone, máy tính bảng, máy chủ, camera, thiết bị mạng, router, switch, thiết bị IoT, thiết bị AI, linh kiện điện tử, linh kiện viễn thông và các sản phẩm ICT. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Bán buôn máy tính, laptop, server, thiết bị lưu trữ dữ liệu, phần mềm và thiết bị công nghệ thông tin. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn điện thoại di động, smartphone, máy tính bảng, máy chủ, camera, thiết bị mạng, router, switch, thiết bị IoT, thiết bị AI, linh kiện điện tử, linh kiện viễn thông và các sản phẩm ICT. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thiết bị tự động hóa, robot, thiết bị nhà thông minh, thiết bị công nghiệp công nghệ cao. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn hàng điện tử, điện gia dụng, thiết bị công nghệ, thiết bị văn phòng và hàng hóa tổng hợp. |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông Chi tiết: Bán lẻ điện thoại, smartphone, máy tính bảng, đồng hồ thông minh, bộ đàm, phụ kiện điện thoại và thiết bị kết nối thông minh, laptop, máy tính để bàn, máy in, màn hình, thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa. |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa Chi tiết: Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa; Tổ chức vận chuyển và giao nhận hàng hóa thay mặt cho khách hàng. |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Dịch vụ kết nối dữ liệu, nền tảng truyền dẫn dữ liệu và hạ tầng viễn thông hợp pháp. |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác Chi tiết: Lập trình máy tính, phát triển phần mềm. |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính Chi tiết: Tư vấn chuyển đổi số, quản trị hạ tầng công nghệ thông tin, triển khai hệ thống công nghệ doanh nghiệp. |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt máy tính cá nhân, cài đặt phần mềm. |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan Chi tiết: Xử lý dữ liệu, phân tích dữ liệu, lưu trữ dữ liệu, trung tâm dữ liệu. |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: Vận hành website, cổng thông tin điện tử, nền tảng giao dịch thiết bị công nghệ và tài sản số; Khai thác dữ liệu, cơ sở dữ liệu số, dữ liệu doanh nghiệp và dữ liệu ICT. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn chiến lược, quản trị doanh nghiệp, chuyển đổi số và tối ưu vận hành. |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Quảng cáo trực tuyến, marketing kỹ thuật số, truyền thông thương hiệu và thương mại điện tử. |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Nghiên cứu thị trường ICT, phân tích dữ liệu khách hàng, nghiên cứu hành vi người tiêu dùng công nghệ. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê điện thoại, laptop, máy tính bảng, thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị trình chiếu và thiết bị công nghệ. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo chuyên viên kỹ thuật sửa chữa điện thoại, laptop, thiết bị ICT; Đào tạo công nghệ và chuyển đổi số. |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng, nâng cấp, tân trang điện thoại di động, smartphone, máy tỉnh bảng, thiết bị viễn thông, bộ đàm và thiết bị liên lạc khác, laptop, máy tính để bàn, máy chủ, máy in, màn hình và thiết bị công nghệ thông tin. |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |