0319619034 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Anvia
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Anvia (tên quốc tế: ANVIA CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ANVIA) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319619034. Trụ sở đăng ký tại 275 Tô Hiến Thành, Phường Hòa Hưng, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Hoàng Phúc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 746 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Anvia ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Anvia | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ANVIA CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ANVIA |
| Mã số thuế | 0319619034 |
| Địa chỉ |
275 Tô Hiến Thành, Phường Hòa Hưng, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Hoàng Phúc |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình cảng, đường thủy; Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi; Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; Đo vẽ hiện trạng công trình; Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Lập dự toán công trình xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng); Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cảng, đường thủy; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình thủy lợi; Thẩm tra thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; Thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; Thiết kế kiến trúc công trình. Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. tư vấn đấu thầu. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình và cấp điện áp đến 35KV, thiết kế điện công trình có điện áp đến 35KV; Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện; Khảo sát địa hình công trình xây dựng; Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng, quan trắc biến dạng công trình, lập dự án, thẩm tra dự án, xác định hiện trang, đánh giá nguyên nhân sự cố công trình dân dụng và công nghiệp; Khảo sát địa chất công trình xây dựng; Khảo sát địa chất thủy văn công trình xây dựng; Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình các tỷ lệ; Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính các tỷ lệ; Giám sát công trình thủy lợi, cảng biển, công trình thủy, đường thủy |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: Xây dựng công trình cầu đường |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình cầu đường |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện các công trình nhà ở, dân dụng; Lắp đặt và bảo trì hệ thống cơ điện lạnh, điện công nghiệp đến 35KV; Lắp đặt và bảo trì hệ thống chữa cháy, camera, âm thanh (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt và bảo trì hệ thống điện nước, điều hòa không khí, thông gió, đường dẫn khí đốt (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản), trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện thoại, internet trong các tòa nhà (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng nền móng, đóng cọc |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, thiết bị điện dân dụng - công nghiệp, phụ tùng ngành công nghiệp điện, thiết bị cơ điện lạnh, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị báo cháy, thiết bị chống trộm, thiết bị quan sát |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây Chi tiết: Hoạt động viễn thông có dây, không dây |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản (trừ tư vấn pháp lý) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Dịch vụ quản lý bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình cảng, đường thủy; Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi; Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; Đo vẽ hiện trạng công trình; Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Lập dự toán công trình xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng); Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cảng, đường thủy; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình thủy lợi; Thẩm tra thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; Thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; Thiết kế kiến trúc công trình. Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. tư vấn đấu thầu. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình và cấp điện áp đến 35KV, thiết kế điện công trình có điện áp đến 35KV; Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện; Khảo sát địa hình công trình xây dựng; Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng, quan trắc biến dạng công trình, lập dự án, thẩm tra dự án, xác định hiện trang, đánh giá nguyên nhân sự cố công trình dân dụng và công nghiệp; Khảo sát địa chất công trình xây dựng; Khảo sát địa chất thủy văn công trình xây dựng; Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình các tỷ lệ; Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính các tỷ lệ; Giám sát công trình thủy lợi, cảng biển, công trình thủy, đường thủy |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng Chi tiết: Photocopy; chuẩn bị tài liệu |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy tin học |