0319640910 - Công Ty Cổ Phần Fangda Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Fangda Việt Nam (tên quốc tế: Fangda Viet Nam Joint Stock Company; tên viết tắt: FDVN JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319640910. Trụ sở đăng ký tại Phòng 301, Tầng 3, Tòa Nhà The Sun Bulding, Số 36/6A, Đường Nguyễn Gia Trí, Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Huệ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 114 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thiết Bị Đình Hải - đã hoạt động được 27 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Fangda Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Fangda Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | Fangda Viet Nam Joint Stock Company |
| Tên viết tắt | FDVN JSC |
| Mã số thuế | 0319640910 |
| Địa chỉ |
Phòng 301, Tầng 3, Tòa Nhà The Sun Bulding, Số 36/6A, Đường Nguyễn Gia Trí, Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Huệ |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp; lắp đặt, lắp ráp thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp; lắp đặt các thiết bị đường sắt; lắp đặt các thiết bị công nghiệp khác; tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn; hoạt động của thợ lắp máy; lắp đặt thiết bị máy; lắp đặt các thiết bị chơi bowling; lắp đặt máy móc và thiết bị kho bãi; lắp đặt kệ, nhà kho quy mô lớn không phải là một phần không thể thiếu của tòa nhà; lắp đặt các trạm sạc độc lập |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp; lắp đặt, lắp ráp thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp; lắp đặt các thiết bị đường sắt; lắp đặt các thiết bị công nghiệp khác; tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn; hoạt động của thợ lắp máy; lắp đặt thiết bị máy; lắp đặt các thiết bị chơi bowling; lắp đặt máy móc và thiết bị kho bãi; lắp đặt kệ, nhà kho quy mô lớn không phải là một phần không thể thiếu của tòa nhà; lắp đặt các trạm sạc độc lập |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Trừ tư vấn luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Kiểm tra âm thanh và độ rung, - Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất..., - Kiểm tra đặc tính vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví dụ như độ chịu lực, độ bền, độ dày, độ phóng xạ..., - Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy, - Kiểm tra mối hàn và mối nối bằng phương pháp chụp X quang, - Phân tích lỗi, nguyên nhân hỏng |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật dân dụng; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật cơ khí; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật vật liệu và luyện kim; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ khác. |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động các đại lý giới thiệu việc làm |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác Chi tiết: Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước (Theo Điều 12, Điều 15, Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |