0319655441 - Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Nội Thất Kiến Xanh
Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Nội Thất Kiến Xanh (tên quốc tế: KIEN XANH FURNITURE TRADING & MANUFACTURING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KIEN XANH FURNITURE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319655441. Trụ sở đăng ký tại 31/14 Đường Tx14, Khu Phố 21, Phường Thới An, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Minh Ngọc.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Nội Thất Kiến Xanh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Nội Thất Kiến Xanh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KIEN XANH FURNITURE TRADING & MANUFACTURING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KIEN XANH FURNITURE CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319655441 |
| Địa chỉ |
31/14 Đường Tx14, Khu Phố 21, Phường Thới An, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Minh Ngọc |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng Chi tiết: Sản xuất đèn LED, đèn đường, đèn công viên, đèn sân vườn, đèn trang trí, đèn năng lượng mặt trời, cột đèn, bộ đèn điện và thiết bị điện chiếu sáng khác |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hàng trang trí nội thất, biển hiệu, vật phẩm trang trí. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) Chi tiết: Thi công công trình điện chiếu sáng đường phố, công viên, quảng trường, khu dân cư, khu công nghiệp. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Thi công công trình cấp thoát nước. |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện dân dụng, điện công nghiệp, đèn chiếu sáng, điện đường phố, điện năng lượng mặt trời |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện; lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt Camera, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống nhà thông minh, cửa tự động, cửa nhôm kính, mạng LAN, âm thanh, chống sét. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi); máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu. Bán buôn máy móc, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị thông minh và máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; không tồn trữ hóa chất tại trụ sở) Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng. Thiết kế điện – cơ điện. Thiết kế nội ngoại thất. Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế công trình thủy lợi, thủy điện. Tư vấn dịch vụ kỹ thuật và xây dựng các công trình nguồn điện, thủy lợi và các công trình công nghiệp, dân dụng. Quản lý dự án và thi công xây dựng công trình điện lực, công nghiệp, dân dụng. Tư vẫn quản lý dự án. Thiết kế điện cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thiết kế công trình điện năng (nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến thế). Thiết kế xây dựng công trình điện. Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi. Thiết kế xây dựng công trình thủy điện. Giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình. Thiết kế phần thủy văn các công trình thủy lợi, thủy điện. Thiết kế kết cấu công trình đường dây và trạm. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất. |