0319667461 - Công Ty TNHH Detailing Technology Việt Nam
Công Ty TNHH Detailing Technology Việt Nam (tên quốc tế: DETAILING TECHNOLOGY VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DETAILING TECHNOLOGY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319667461. Trụ sở đăng ký tại 58/3/8 Đường 27, Khu Phố Long Hòa, Phường Long Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Ngọc Đoan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 783 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Detailing Technology Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Detailing Technology Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DETAILING TECHNOLOGY VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DETAILING TECHNOLOGY |
| Mã số thuế | 0319667461 |
| Địa chỉ |
58/3/8 Đường 27, Khu Phố Long Hòa, Phường Long Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Ngọc Đoan |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn xây dựng. Khảo sát công trình. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kỹ thuật công nghệ các công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế xây dựng. Thiết kế nội, ngoại thất công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi hoặc điều hòa nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng. Lắp đặt hệ thống công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống các thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. Lắp đặt các loại cửa tự động, các loại cửa nhôm kính, cửa chống cháy, các hệ mặt dựng và vách kính chống cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng. Khảo sát công trình. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kỹ thuật công nghệ các công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế xây dựng. Thiết kế nội, ngoại thất công trình. |