0319685975 - Công Ty TNHH Cảnh Quan An Khang
Công Ty TNHH Cảnh Quan An Khang là doanh nghiệp có mã số thuế 0319685975. Trụ sở đăng ký tại 77/1 Đường 505, Xã Nhuận Đức, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Khê. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 19 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 41 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Công Viên Cây Xanh Thành Phố Hồ Chí Minh - đã hoạt động được 28 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cảnh Quan An Khang trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Cảnh Quan An Khang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0319685975 |
| Địa chỉ |
77/1 Đường 505, Xã Nhuận Đức, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Khê |
| Điện thoại | 0326 201 279 |
| Ngày hoạt động | 21/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 19 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Dịch vụ vườn cảnh hòn non bộ; Dịch vụ chăm sóc, bảo dưỡng, cắt tỉa cỏ cây cảnh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất chậu hoa và các vật dụng trang trí sân vườn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Gia công, chế tạo máy ép củi trấu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước (sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn cây cảnh, hoa cảnh |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy ép củi trấu |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường bộ bằng xe tải, xe ben và xe chuyên dụng |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường bộ bằng xe tải, xe ben và xe chuyên dụng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (trừ đấu giá tài sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật, vận động hành lang) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra kết cấu cấu trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế nội – ngoại thất công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị; Tư vấn xây dựng; Tư vấn thiết kế xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế, trang trí nội - ngoại thất công trình (trừ thiết kế công trình) |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Dịch vụ vườn cảnh hòn non bộ; Dịch vụ chăm sóc, bảo dưỡng, cắt tỉa cỏ cây cảnh |